Từ: 神采 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神采:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神采 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéncǎi] vẻ; vẻ mặt。人面部的神气和光彩。
眼睛里充满了兴奋的神采。
mắt mang đầy vẻ phấn khởi.
神采奕奕(精神饱满的样子)。
mặt mũi hăm hở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau
神采 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神采 Tìm thêm nội dung cho: 神采