Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 神采 trong tiếng Trung hiện đại:
[shéncǎi] vẻ; vẻ mặt。人面部的神气和光彩。
眼睛里充满了兴奋的神采。
mắt mang đầy vẻ phấn khởi.
神采奕奕(精神饱满的样子)。
mặt mũi hăm hở.
眼睛里充满了兴奋的神采。
mắt mang đầy vẻ phấn khởi.
神采奕奕(精神饱满的样子)。
mặt mũi hăm hở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |

Tìm hình ảnh cho: 神采 Tìm thêm nội dung cho: 神采
