Từ: 禁戒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁戒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禁戒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnjiè] cấm giới。刑法规定非法施打毒品、吸食迷幻药或酗酒的人,得令入相当处所,如烟毒勒戒所、公私立医院等专门机构,施以勒戒,称为"禁戒"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới
禁戒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁戒 Tìm thêm nội dung cho: 禁戒