Chữ 秆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秆, chiết tự chữ CÁN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 秆:

秆 cán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秆

Chiết tự chữ cán bao gồm chữ 禾 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秆 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 干
  • hoà, hòa
  • can, càn, cán, cơn
  • cán [cán]

    U+79C6, tổng 8 nét, bộ Hòa 禾
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 稈;
    Pinyin: gan3;
    Việt bính: gon2;

    cán

    Nghĩa Trung Việt của từ 秆

    Cũng như chữ cán .Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 秆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (稈)
    [gǎn]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 8
    Hán Việt: CẢN
    cọng; thân; cuống; thân cây; cuống hoa。(秆儿)某些植物的茎。
    烟秆
    thân cây thuốc
    麦秆儿。
    thân lúa mạch
    麻秆儿。
    thân đay
    Từ ghép:
    秆子

    Chữ gần giống với 秆:

    , , , , , , , , , , , , , , 𥝝, 𥝢,

    Dị thể chữ 秆

    , ,

    Chữ gần giống 秆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秆 Tự hình chữ 秆 Tự hình chữ 秆 Tự hình chữ 秆

    秆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秆 Tìm thêm nội dung cho: 秆