Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 秆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秆, chiết tự chữ CÁN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 秆:
秆
Biến thể phồn thể: 稈;
Pinyin: gan3;
Việt bính: gon2;
秆 cán
Pinyin: gan3;
Việt bính: gon2;
秆 cán
Nghĩa Trung Việt của từ 秆
Cũng như chữ cán 稈.Giản thể của chữ 稈.Nghĩa của 秆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (稈)
[gǎn]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 8
Hán Việt: CẢN
cọng; thân; cuống; thân cây; cuống hoa。(秆儿)某些植物的茎。
烟秆
thân cây thuốc
麦秆儿。
thân lúa mạch
麻秆儿。
thân đay
Từ ghép:
秆子
[gǎn]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 8
Hán Việt: CẢN
cọng; thân; cuống; thân cây; cuống hoa。(秆儿)某些植物的茎。
烟秆
thân cây thuốc
麦秆儿。
thân lúa mạch
麻秆儿。
thân đay
Từ ghép:
秆子
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 秆 Tìm thêm nội dung cho: 秆
