Từ: 秉鉞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉鉞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉnh việt
Cầm búa (khí cụ để giết người hoặc dùng trong hình phạt thời xưa).Nắm giữ quyền bính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

bảnh:bảnh bao
bỉnh:bỉnh chính (cầm quyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉞

việt:phủ việt (một lại rìu)
秉鉞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秉鉞 Tìm thêm nội dung cho: 秉鉞