Từ: 装点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装点 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngdiǎn] trang điểm; trang trí。装饰点缀。
装点门面
trang trí cửa hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
装点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装点 Tìm thêm nội dung cho: 装点