Từ: 称赏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称赏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称赏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngshǎng] khen ngợi; tán dương; ca tụng。称赞赏识。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
称赏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称赏 Tìm thêm nội dung cho: 称赏