Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 稠密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稠密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稠密 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóumì] 1. đông đúc; nhiều; dầy đặc; rậm rạp。多而密。
人烟稠密。
nhà cửa đông đúc.
平原地带,村落稠密。
ở vùng đồng bằng, xóm làng đông đúc.
2. thân mật; mật thiết; thân tình; thân thiết; riêng tư。亲切;密切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稠

trù:trù (đặc sêt; chen chúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
稠密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稠密 Tìm thêm nội dung cho: 稠密