cảo luận
Một bài văn thiên về nghị luận, nhưng lại có những điều quan sát, cảm tưởng, cảm giác có cá tính, có đặc sắc, của nhà văn nghệ. Đó là lối văn lai tạp thường để ghi những nhận định, những suy nghĩ, còn lộn xộn, chưa sắp thành hệ thống, luận án, về một vấn đề gì. Hồi đầu, người ta có ý dùng chữ này để dịch loại essai của Pháp (chữ
cảo
nghĩa đen là văn mới thảo ra). Xem Kim văn tân tuyển, 1966, Phạm Thế Ngũ, tr. 32.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿
| cảo | 稿: | cảo táng |
| khao | 稿: | khao khát |
| kháo | 稿: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 論
| chọn | 論: | chọn lọc, chọn lựa |
| giọn | 論: | giọn vẹn (trọn vẹn) |
| gọn | 論: | gọn gàng |
| luận | 論: | luận bàn |
| luồn | 論: | luồn qua |
| lòn | 論: | lòn cúi |
| lũn | 論: | |
| lấn | 論: | lấn dần |
| lẩn | 論: | lẩn tránh |
| lọn | 論: | bán lọn |
| lỏn | 論: | |
| lốn | 論: | lốn nhốn |
| lổn | 論: | |
| lộn | 論: | lộn xộn |
| lụn | 論: | lụn bại |
| tròn | 論: | |
| trọn | 論: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trộn | 論: | trà trộn |

Tìm hình ảnh cho: 稿論 Tìm thêm nội dung cho: 稿論
