Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rau cải bẹ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rau cải bẹ:
Dịch rau cải bẹ sang tiếng Trung hiện đại:
芸苔。Nghĩa chữ nôm của chữ: rau
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 𫆚: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 膮: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 蒌: | rau cỏ |
| rau | 蔞: | rau cỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cải
| cải | 𪥞: | (To, lớn.) |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| cải | 𣒵: | cây cải |
| cải | 𦀻: | rụng cải rơi kim |
| cải | 𦰦: | rau cải, bắp cải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bẹ
| bẹ | 備: | bẹ chuối |
| bẹ | 𠹯: | bập bẹ |
| bẹ | 梐: | bẹ dừa |
| bẹ | 瓣: | bẹ chuối |

Tìm hình ảnh cho: rau cải bẹ Tìm thêm nội dung cho: rau cải bẹ
