Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 窟窿眼儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窟窿眼儿:
Nghĩa của 窟窿眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[kū·longyǎnr] hố nhỏ; lỗ nhỏ; kẽ hở。小窟窿; 小孔。
这块木头上有好些虫蛀的窟窿眼儿。
tấm ván này có nhiều lỗ nhỏ bị mọt ăn thủng.
这块木头上有好些虫蛀的窟窿眼儿。
tấm ván này có nhiều lỗ nhỏ bị mọt ăn thủng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窟
| quật | 窟: | quật (hốc): thạch quật (hang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窿
| lọn | 窿: | bán lọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 窟窿眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 窟窿眼儿
