Từ: 窟窿眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窟窿眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窿

Nghĩa của 窟窿眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kū·longyǎnr] hố nhỏ; lỗ nhỏ; kẽ hở。小窟窿; 小孔。
这块木头上有好些虫蛀的窟窿眼儿。
tấm ván này có nhiều lỗ nhỏ bị mọt ăn thủng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窟

quật:quật (hốc): thạch quật (hang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窿

lọn窿:bán lọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
窟窿眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窟窿眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 窟窿眼儿