Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 立方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立方 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìfāng] 1. lập phương; luỹ thừa ba; mũ ba。指数是3的乘方,如a3(a x a x a), 43(4 x 4 x 4 )。
2. lập thể。立方体简称。
3. mét khối。指立方米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
立方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立方 Tìm thêm nội dung cho: 立方