Từ: 站队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 站队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 站队 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànduì] đứng thành hàng; xếp hàng。站成行列。
站队入场
xếp hàng vào hội trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
站队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 站队 Tìm thêm nội dung cho: 站队