Từ: 竞选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竞选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竞选 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngxuǎn] tranh cử; vận động bầu cử。候选人在选举前作种种活动争取当选。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竞

cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
ganh:ganh đua; ganh tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
竞选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竞选 Tìm thêm nội dung cho: 竞选