Từ: 童养媳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童养媳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童养媳 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngyǎngxí] con dâu nuôi từ bé; con dâu nuôi từ nhỏ。领养人家的小女孩儿做儿媳妇,等儿子长大后再结婚。这样的小女孩儿叫做童养媳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媳

tức:tức (con dâu)
童养媳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童养媳 Tìm thêm nội dung cho: 童养媳