Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tuột trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Không còn giữ lại được nữa, cứ tự nhiên rời ra khỏi. Tuột tay nên bị ngã. Xe đạp tuột xích. Buộc không chặt, tuột dây. 2 (Da) bong ra một mảng. Bỏng tuột da. 3 (ph.). Tháo, cởi ra khỏi người. Tuột đôi giày ra. 4 (ph.). Tụt từ trên cao xuống. Tuột từ trên ngọn cây xuống.","- II t. (dùng phụ sau đg.). Dứt khoát và mau lẹ làm cho rời bỏ, rời khỏi đi. Lôi đi. Đổ tuột cả xuống đất. Vỗ tuột nợ. // Láy: tuồn tuột (x. mục riêng)."]Dịch tuột sang tiếng Trung hiện đại:
扒 《脱掉; 剥>tuột phăng giầy tất把鞋袜一扒
褪 《退缩身体的某部分, 使套着的东西脱离。》
tuột tay áo ra
褪下一只袖子
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuột
| tuột | 𬍏: | tuột mất |
| tuột | 𢫫: | tuột ra; tuột xuống |
| tuột | 踤: | tuột chân (trượt chân) |

Tìm hình ảnh cho: tuột Tìm thêm nội dung cho: tuột
