Từ: 童声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童声 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngshēng] giọng trẻ con; giọng trẻ em。儿童未变声以前的嗓音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
童声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童声 Tìm thêm nội dung cho: 童声