Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 端点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端点 trong tiếng Trung hiện đại:

[duāndiǎn] điểm cuối; đoạn cuối。线段或射线的起点或终点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
端点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端点 Tìm thêm nội dung cho: 端点