Từ: 笔底生花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔底生花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔底生花 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐdǐshēnghuā] sinh động; sâu sắc (văn chương)。比喻文章写得生动、出色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
笔底生花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔底生花 Tìm thêm nội dung cho: 笔底生花