Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 第一审 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìyīshěn] sơ thẩm; xử lần thứ nhất。指法院对诉讼案件的初次审判。简称一审。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 审
| thẩm | 审: | thẩm tra, thẩm phán |

Tìm hình ảnh cho: 第一审 Tìm thêm nội dung cho: 第一审
