Cao su chống va đập cửa

Từ: 第一手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第一手 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyīshǒu] trực tiếp; mắt thấy tai nghe。亲自实践、调查得来的;直接得来的。
第一手材料
tài liệu trực tiếp.
第一手知识
kiến thức trực tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
第一手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第一手 Tìm thêm nội dung cho: 第一手