Từ: 等号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等号 trong tiếng Trung hiện đại:

[děnghào] dấu bằng。表示两个数(或两个代数式)的相等关系的符号(=)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
等号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等号 Tìm thêm nội dung cho: 等号