Từ: 筛子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筛子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筛子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāi·zi] cái sàng; cái giần; cái rây。用竹条、铁丝等编成的有许多小孔的器具,可以把细碎的东西漏下去,较粗的成块的留在上头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筛

:sư (cái rây lọc bột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
筛子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筛子 Tìm thêm nội dung cho: 筛子