Từ: 筛骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筛骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筛骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāigǔ] xương trán; xương sàng。头骨之一,在颅腔底的前部,两个眼眶之间,鼻腔的顶部,是颅腔和鼻腔之间的分界骨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筛

:sư (cái rây lọc bột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
筛骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筛骨 Tìm thêm nội dung cho: 筛骨