Cao su chống va đập cửa

Từ: 签到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 签到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 签到 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāndào] đánh dấu; kí tên (chứng minh mình đã đến tham gia họp hay lên lớp)。参加会议或上班时在簿子上写上名字或在印就的名字下面写个"到"字,表示已经到了。
签到簿。
sổ điểm danh; sổ đánh dấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
签到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 签到 Tìm thêm nội dung cho: 签到