Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 签到 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāndào] đánh dấu; kí tên (chứng minh mình đã đến tham gia họp hay lên lớp)。参加会议或上班时在簿子上写上名字或在印就的名字下面写个"到"字,表示已经到了。
签到簿。
sổ điểm danh; sổ đánh dấu.
签到簿。
sổ điểm danh; sổ đánh dấu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 签
| kiểm | 签: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| thiêm | 签: | thiêm (kí) |
| tiêm | 签: | tiêm (que tre; xem kiềm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |

Tìm hình ảnh cho: 签到 Tìm thêm nội dung cho: 签到
