Từ: 灯亮儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯亮儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯亮儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngliàngr] đèn; đèn đuốc; đèn đóm。灯的光亮;灯火。
屋里还有灯亮儿,他还没有睡。
trong phòng còn đèn, anh ấy vẫn chưa ngủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
灯亮儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯亮儿 Tìm thêm nội dung cho: 灯亮儿