Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: triều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ triều:
Pinyin: chao2;
Việt bính: ciu4;
晁 triều
Nghĩa Trung Việt của từ 晁
(Danh) Dạng chữ cổ của 朝.(Danh) Họ Triều.
(Danh) Cũng như 鼂.
triều, như "triều (họ Triều)" (gdhn)
Nghĩa của 晁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鼂)
[cháo]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: TRIỀU, TIỀU
họ Triều; họ Tiều。姓。
[cháo]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: TRIỀU, TIỀU
họ Triều; họ Tiều。姓。
Dị thể chữ 晁
朝,
Tự hình:

Pinyin: zhao1, chao2, zhu1;
Việt bính: ciu4 ziu1
1. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 2. [北朝] bắc triều 3. [本朝] bổn triều 4. [霸朝] bá triều 5. [詰朝] cật triêu 6. [南北朝] nam bắc triều 7. [南朝] nam triều 8. [一朝一夕] nhất triêu nhất tịch 9. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 10. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch 11. [在朝] tại triều 12. [前朝] tiền triều 13. [朝鮮] triều tiên 14. [朝陽] triêu dương, triều dương;
朝 triêu, triều
Nghĩa Trung Việt của từ 朝
(Danh) Sớm, sáng mai.◎Như: chung triêu 終朝 từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong, xuân triêu 春朝 buổi sáng mùa xuân.
(Danh) Ngày.
◎Như: nhất triêu 一朝 một ngày, kim triêu 今朝 ngày nay.
(Danh) Họ Triêu.
(Tính) Hăng hái, hăng say.
◎Như: triêu khí bồng bột 朝氣蓬勃 hăng hái bồng bột (như khí thế ban mai).Một âm là triều.
(Danh) Nơi vua tôi bàn chính sự (ngày xưa).
◎Như: triều đình 朝廷.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hoa Vinh giá tư vô lễ! Nhĩ thị triều đình mệnh quan, như hà khước dữ cường tặc thông đồng, dã lai man ngã 花榮這廝無禮. 你是朝廷命官, 如何卻與強賊通同, 也來瞞我 (Đệ tam thập tam hồi) Thằng Hoa Vinh này vô lễ. Mi là quan triều đình, sao lại thông đồng với cường đạo nói dối ta.
(Danh) Triều đại, thời đại của nước quân chủ.
◎Như: Hán triều 漢朝 triều nhà Hán.
(Động) Chầu, vào hầu.
§ Ghi chú: Ngày xưa, gặp mặt ai đều gọi là triều 朝 chầu. Thường dùng để chỉ bề tôi gặp mặt vua, người bề dưới gặp bậc trên, chư hầu tương bái.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Triều hồi nhật nhật điển xuân y, Mỗi nhật giang đầu tận túy quy 朝回日日典春衣, 每日江頭盡醉歸 (Khúc Giang 曲江) Ngày ngày đi chầu về, đem áo xuân cầm cố (để lấy tiền mua rượu), Mỗi ngày, uống thật say ở đầu sông (rồi mới) trở về.
(Động) Tham bái thần minh.
◎Như: triều thánh 朝聖 bái lễ thần thánh, triều Quan Âm 朝觀音 chiêm bái Phật Quan Âm.
(Động) Hướng, xoay về.
◎Như: triều đông 朝東 xoay về hướng đông, triều tiền 朝前 hướng về phía trước.
triều, như "triều đình" (vhn)
chầu, như "vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời" (btcn)
chào, như "chào hỏi, chào đón, chào mừng" (btcn)
tràu, như "cá tràu (cá quả)" (btcn)
trều, như "trều ra" (btcn)
triêu, như "ánh triêu dương" (btcn)
chiều, như "chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)" (gdhn)
giàu, như "giàu có, giàu sụ" (gdhn)
giầu, như "giầu có, giầu sang" (gdhn)
trào, như "cao trào" (gdhn)
Nghĩa của 朝 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháo]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 12
Hán Việt: TRIỀU, TRÀO
1. triều; triều đình; cầm quyền。朝廷(跟"野"相对)。
上朝 。
thượng triều.
在朝 党(执政党)。
đảng cầm quyền.
2. triều đại。朝代。
唐朝 。
triều đại nhà Đường.
改朝 换代。
thay đổi triều đại.
3. triều vua。指一个君主的统治时期。
康熙朝 。
triều vua Khang Hi.
4. triều kiến; chầu。朝见;朝拜。
朝 觐。
triều kiến; bái triều.
5. ngoảnh mặt về; hướng về。面对着;向。
坐东朝 西。
ngồi phía đông hướng mặt về phía tây.
脸朝 里。
ngoảnh mặt vào trong.
朝 着共产主义奋勇前进。
hướng về chủ nghĩa cộng sản, dũng cảm tiến về phía trước.
Từ ghép:
朝拜 ; 朝臣 ; 朝代 ; 朝顶 ; 朝房 ; 朝奉 ; 朝服 ; 朝纲 ; 朝贡 ; 朝见 ; 朝觐 ; 朝门 ; 朝山 ; 朝圣 ; 朝廷 ; 朝鲜 ; 朝鲜族 ; 朝向 ; 朝阳 ; 朝阳花 ; 朝野 ; 朝政
[zhāo]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: TRIÊU
1. buổi sáng; sáng sớm。早晨。
朝阳
sáng sớm; mặt trời mới mọc; bình minh; rạng đông.
一朝一夕
một sớm một chiều.
朝令夕改
thay đổi quá nhanh; thay đổi xoành xoạch; sáng ban hành lệnh, chiều thì sửa đổi; sáng nắng chiều mưa.
2. ngày。日;天。
今朝
ngày nay; hôm nay
一朝有事
một khi có việc xảy ra.
Từ ghép:
朝不保夕 ; 朝发夕至 ; 朝晖 ; 朝令夕改 ; 朝露 ; 朝气 ; 朝乾夕惕 ; 朝秦暮楚 ; 朝日 ; 朝三暮四 ; 朝夕 ; 朝霞 ; 朝阳
Số nét: 12
Hán Việt: TRIỀU, TRÀO
1. triều; triều đình; cầm quyền。朝廷(跟"野"相对)。
上朝 。
thượng triều.
在朝 党(执政党)。
đảng cầm quyền.
2. triều đại。朝代。
唐朝 。
triều đại nhà Đường.
改朝 换代。
thay đổi triều đại.
3. triều vua。指一个君主的统治时期。
康熙朝 。
triều vua Khang Hi.
4. triều kiến; chầu。朝见;朝拜。
朝 觐。
triều kiến; bái triều.
5. ngoảnh mặt về; hướng về。面对着;向。
坐东朝 西。
ngồi phía đông hướng mặt về phía tây.
脸朝 里。
ngoảnh mặt vào trong.
朝 着共产主义奋勇前进。
hướng về chủ nghĩa cộng sản, dũng cảm tiến về phía trước.
Từ ghép:
朝拜 ; 朝臣 ; 朝代 ; 朝顶 ; 朝房 ; 朝奉 ; 朝服 ; 朝纲 ; 朝贡 ; 朝见 ; 朝觐 ; 朝门 ; 朝山 ; 朝圣 ; 朝廷 ; 朝鲜 ; 朝鲜族 ; 朝向 ; 朝阳 ; 朝阳花 ; 朝野 ; 朝政
[zhāo]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: TRIÊU
1. buổi sáng; sáng sớm。早晨。
朝阳
sáng sớm; mặt trời mới mọc; bình minh; rạng đông.
一朝一夕
một sớm một chiều.
朝令夕改
thay đổi quá nhanh; thay đổi xoành xoạch; sáng ban hành lệnh, chiều thì sửa đổi; sáng nắng chiều mưa.
2. ngày。日;天。
今朝
ngày nay; hôm nay
一朝有事
một khi có việc xảy ra.
Từ ghép:
朝不保夕 ; 朝发夕至 ; 朝晖 ; 朝令夕改 ; 朝露 ; 朝气 ; 朝乾夕惕 ; 朝秦暮楚 ; 朝日 ; 朝三暮四 ; 朝夕 ; 朝霞 ; 朝阳
Dị thể chữ 朝
晁,
Tự hình:

Pinyin: chao2, yin2;
Việt bính: ciu4
1. [暗潮] ám triều 2. [潮流] triều lưu;
潮 triều
Nghĩa Trung Việt của từ 潮
(Danh) Con nước, thủy triều.◎Như: triều tịch 潮汐 thủy triều sáng và tối.
(Danh) Trào lưu, phong trào (hình thế bùng lên như thủy triều).
◎Như: tư triều 思潮, học triều 學潮.
(Tính) Ẩm, ướt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại thanh tảo khởi, tại giá cá triều địa phương trạm liễu bán nhật, dã cai hồi khứ hiết tức hiết tức liễu 大清早起, 在這個潮地方站了半日, 也該回去歇息歇息了 (Đệ tam thập ngũ hồi) Sáng sớm dậy, (mà) đứng lâu ở chỗ ẩm thấp, hãy nên về nghỉ đi.
(Tính) Thấp, kém.
◎Như: tha đích thủ nghệ triều 他的手藝潮 tay nghề của anh ta còn kém.
triều, như "thuỷ triều" (vhn)
trào, như "trào lên" (btcn)
xèo, như "xèo xèo; xì xèo, lèo xèo" (btcn)
rều, như "củi rều" (gdhn)
Nghĩa của 潮 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỀU, TRÀO
1. thuỷ triều。潮汐,也指潮水。
早潮 。
thuỷ triều buổi sớm.
海潮 。
hải triều.
心潮 逐浪高。
sóng lòng lớp lớp dâng cao.
2. phong trào; trào lưu。比喻大规模的社会变动或运动发展的起伏形势。
思潮 。
trào lưu tư tưởng.
革命高潮 。
cao trào cách mạng.
3. ẩm ướt。潮湿。
衣服受潮 了。
quần áo bị ẩm ướt.
阴天东西容易返潮 。
trời râm thì đồ đạc thường bị ẩm ướt.
4. tỉ lệ thấp; chất lượng thấp; kém; chưa đủ; thiếu。成色低劣。
潮 银。
bạc chưa đủ tuổi.
潮 金。
vàng thiếu tuổi.
5. thấp; kỹ thuật thấp; kém cỏi; dở。技术不高。
手艺潮 。
tay nghề thấp.
6. Triều Châu (tên phủ cũ ở huyện Triều An, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。指潮州(旧府名,府治在今广东潮安县)。
Từ ghép:
潮白 ; 潮丰 ; 潮红 ; 潮呼呼 ; 潮解 ; 潮剧 ; 潮流 ; 潮脑 ; 潮气 ; 潮润 ; 潮湿 ; 潮水 ; 潮位 ; 潮汐 ; 潮汛 ; 潮涨潮落
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỀU, TRÀO
1. thuỷ triều。潮汐,也指潮水。
早潮 。
thuỷ triều buổi sớm.
海潮 。
hải triều.
心潮 逐浪高。
sóng lòng lớp lớp dâng cao.
2. phong trào; trào lưu。比喻大规模的社会变动或运动发展的起伏形势。
思潮 。
trào lưu tư tưởng.
革命高潮 。
cao trào cách mạng.
3. ẩm ướt。潮湿。
衣服受潮 了。
quần áo bị ẩm ướt.
阴天东西容易返潮 。
trời râm thì đồ đạc thường bị ẩm ướt.
4. tỉ lệ thấp; chất lượng thấp; kém; chưa đủ; thiếu。成色低劣。
潮 银。
bạc chưa đủ tuổi.
潮 金。
vàng thiếu tuổi.
5. thấp; kỹ thuật thấp; kém cỏi; dở。技术不高。
手艺潮 。
tay nghề thấp.
6. Triều Châu (tên phủ cũ ở huyện Triều An, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。指潮州(旧府名,府治在今广东潮安县)。
Từ ghép:
潮白 ; 潮丰 ; 潮红 ; 潮呼呼 ; 潮解 ; 潮剧 ; 潮流 ; 潮脑 ; 潮气 ; 潮润 ; 潮湿 ; 潮水 ; 潮位 ; 潮汐 ; 潮汛 ; 潮涨潮落
Chữ gần giống với 潮:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Dịch triều sang tiếng Trung hiện đại:
朝 《朝廷(跟"野"相对)。》thượng triều.上朝
。
朝代。《建立国号的君主(一代或若干代相传)统治的整个时期。》
潮。《潮汐, 也指潮水。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: triều
| triều | 晁: | triều (họ Triều) |
| triều | 朝: | triều đình |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| triều | 𦺓: |

Tìm hình ảnh cho: triều Tìm thêm nội dung cho: triều
