Từ: 签发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 签发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 签发 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānfā] ký phát (công văn, giấy tờ)。由主管人审核同意后,签名正式发出 (公文、证件)。
施工单位签发工程任务单。
đơn vị thi công kí giấy nhận công trình.
签发护照。
ký phát hộ chiếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
签发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 签发 Tìm thêm nội dung cho: 签发