Cao su chống va đập cửa

Từ: 签押 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 签押:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 签押 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānyā] ký tên; đánh dấu; ký (thể hiện trách nhiệm)。旧时在文书上签名或画记号,表示负责。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc
签押 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 签押 Tìm thêm nội dung cho: 签押