Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 简章 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnzhāng] thể lệ; chương trình tóm tắt; chương trình giản yếu。简要的章程。
招生简章。
thể lệ chiêu sinh.
招生简章。
thể lệ chiêu sinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |

Tìm hình ảnh cho: 简章 Tìm thêm nội dung cho: 简章
