Từ: 简章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简章 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnzhāng] thể lệ; chương trình tóm tắt; chương trình giản yếu。简要的章程。
招生简章。
thể lệ chiêu sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
简章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简章 Tìm thêm nội dung cho: 简章