Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 管制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quản chế
Quản lí khống chế.
◎Như:
giao thông quản chế
制.Chỉ hình phạt hạn chế tự do hành động đối với người phạm tội.

Nghĩa của 管制 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnzhì] 1. quản chế; kiểm soát; quản lý chặt。强制管理。
管制灯火
quản lý chặt đèn đuốc.
2. quản chế; quản lý cưỡng chế。强制性的管理。
军事管制
quản chế quân sự
交通管制
quản chế giao thông
3. quản thúc cưỡng chế (tội phạm hoặc phần tử xấu)。对罪犯或坏分子施行强制管束。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
管制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管制 Tìm thêm nội dung cho: 管制