Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 米汤 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐ·tang] 1. nước cơm。煮米饭时取出的汤。
2. nước cháo; cháo lỏng。用少量的大米或小米等熬成的稀饭。
2. nước cháo; cháo lỏng。用少量的大米或小米等熬成的稀饭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤
| thang | 汤: | thênh thang |

Tìm hình ảnh cho: 米汤 Tìm thêm nội dung cho: 米汤
