Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 米象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 米象 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐxiàng] mọt gạo。昆虫,成虫身体红褐色,头部前伸似象鼻,鞘翅上有四个赤褐色圆形斑点。成虫和幼虫吃稻、麦等粮食,是仓库中的害虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
米象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米象 Tìm thêm nội dung cho: 米象