Từ: 精审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精审:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精审 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshěn]
chu đáo tỉ mỉ; tỉ mỉ; đầy đủ (văn tự, kế hoạch, ý kiến)。(文字、计划、意见等)精密周详。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán
精审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精审 Tìm thêm nội dung cho: 精审