Từ: 精湛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精湛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精湛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngzhàn] kỹ càng; tỉ mỉ; tinh xảo。精深。
技术精湛。
kỹ thuật tinh xảo.
精湛的分析。
phân tích tỉ mỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湛

giặm:giặm lúa
sậm:sậm màu
sặm:đỏ sậm
thấm:thấm nước; thấm thoát
trạm:trạm (sâu xa; trong suốt)
trụm: 
xạm:xạm nắng, xạm mặt
xẩm:xẩm màu
đậm:đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
精湛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精湛 Tìm thêm nội dung cho: 精湛