Từ: 糟心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糟心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tao tâm
Phiền lòng, không vừa ý.Sự tình hoặc tình huống hư hỏng, đổ vỡ.
§ Cũng như
tao cao
糕.

Nghĩa của 糟心 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāoxīn] sốt ruột; nóng ruột; bực mình; phiền lòng; lo lắng。因情况坏而心烦。
偏这个时候车又坏了,真叫人糟心。
xe lại hư đúng vào lúc này, thật bực mình.
遇到这样的事情,他很糟心。
gặp phải những việc như thế này, anh ấy rất bực mình.
真是糟心
thật là bực mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糟

tao:tao khang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
糟心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糟心 Tìm thêm nội dung cho: 糟心