Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tao tâm
Phiền lòng, không vừa ý.Sự tình hoặc tình huống hư hỏng, đổ vỡ.
§ Cũng như
tao cao
糟糕.
Nghĩa của 糟心 trong tiếng Trung hiện đại:
[zāoxīn] sốt ruột; nóng ruột; bực mình; phiền lòng; lo lắng。因情况坏而心烦。
偏这个时候车又坏了,真叫人糟心。
xe lại hư đúng vào lúc này, thật bực mình.
遇到这样的事情,他很糟心。
gặp phải những việc như thế này, anh ấy rất bực mình.
真是糟心
thật là bực mình.
偏这个时候车又坏了,真叫人糟心。
xe lại hư đúng vào lúc này, thật bực mình.
遇到这样的事情,他很糟心。
gặp phải những việc như thế này, anh ấy rất bực mình.
真是糟心
thật là bực mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糟
| tao | 糟: | tao khang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 糟心 Tìm thêm nội dung cho: 糟心
