Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 糕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糕, chiết tự chữ CAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糕:
糕
Pinyin: gao1, mei2;
Việt bính: gou1;
糕 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 糕
(Danh) Bánh (dùng bột gạo, bột mì, đậu ... quậy nước, trộn với trứng, đường, sữa ... nấu thành).◇Nguyễn Du 阮攸: Mạch cao thổ cẩu nan vi thực 麥糕土狗難爲食 (Hoàng Hà trở lạo 黄河阻潦) Bánh bột mạch, thịt dê thật khó ăn.
cao, như "đản cao (loại bánh)" (gdhn)
Nghĩa của 糕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (餻)
[gāo]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
bánh ngọt; bánh ga-tô。用米粉、面粉等制成的食品,种类很多,如年糕、蜂糕、蛋糕等。
Từ ghép:
糕饼 ; 糕点 ; 糕干
[gāo]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
bánh ngọt; bánh ga-tô。用米粉、面粉等制成的食品,种类很多,如年糕、蜂糕、蛋糕等。
Từ ghép:
糕饼 ; 糕点 ; 糕干
Dị thể chữ 糕
餻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糕
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |

Tìm hình ảnh cho: 糕 Tìm thêm nội dung cho: 糕
