Từ: 糾劾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糾劾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

củ hặc
Đàn hặc. ☆Tương tự:
củ đàn
彈.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾

củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劾

hạch:hạch sách
hặc:hục hặc
hếch:hếch chân lên, mũi hếch
hệch:hềnh hệch
糾劾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糾劾 Tìm thêm nội dung cho: 糾劾