Cao su chống va đập cửa

Từ: 紀念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紀念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kỉ niệm
Nghĩ nhớ, hoài niệm.
§ Cũng viết là
kỉ niệm
念.Vật phẩm dùng làm kỉ niệm.

Nghĩa của 纪念 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìniàn] 1. kỷ niệm; tưởng niệm。用事物或行动对人或事表示怀念。
用实际行动纪念先烈。
dùng hành động thực tế để tưởng niệm các liệt sĩ.
2. đồ kỷ niệm; vật kỷ niệm。用来表示纪念的(物品)。
纪念品。
đồ kỷ niệm.
纪念碑。
bia kỷ niệm.
纪念塔。
đài kỷ niệm.
3. vật kỷ niệm。纪念品。也作记念。
这张照片给你做个纪念吧。
bức ảnh này tặng anh làm kỷ niệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紀

:kĩ càng, kĩ lưỡng
kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
kỷ:kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
紀念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紀念 Tìm thêm nội dung cho: 紀念