Từ: 素质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 素质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 素质 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùzhì] 1. tính chất vốn có。指事物本来的性质。
2. rèn luyện hàng ngày。素养。
提高军事素质。
thường xuyên nâng cao trình độ quân sự.
3. tố chất。心理学上指人的神经系统和感觉器官上的先天的特点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
素质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 素质 Tìm thêm nội dung cho: 素质