Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 紫貂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫貂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紫貂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐdiāo] chồn tía; chồn đen。貂的一种,比猫略小,耳朵略呈三角形,毛棕褐色。能爬树,吃野兔、野鼠或鸟类,有时也吃野菜、野果和鱼。毛皮珍贵,是中国东北特产之一。也叫黑貂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貂

điêu:điêu cừu (áo lông điêu)
紫貂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫貂 Tìm thêm nội dung cho: 紫貂