Từ: 繁重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁重 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánzhòng] nặng nề; nặng nhọc; nhiều và nặng nề (công việc, nhiệm vụ)。(工作、任务)多而重。
机械化取代了繁重的体力劳动。
cơ giới hoá đã thay thế lao động chân tay nặng nhọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
繁重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁重 Tìm thêm nội dung cho: 繁重