Từ: 織女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 織女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chức nữ
Người con gái dệt vải.Tương truyền là con gái của
Thiên Đế
帝, vợ của
Ngưu Lang
郎. Sau bỏ bê công việc, bị
Thiên Đế
phạt, bắt vợ chồng mỗi người phải ở bên một bờ sông
Ngân
銀, mỗi năm chỉ được gặp nhau một lần vào ngày 7 tháng 7 âm lịch.Tên sao
Chức Nữ
女.
§ Còn gọi là
Thiên Nữ
女,
Thiên Tôn
孫.

Nghĩa của 织女 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīnǚ] 1. chức nữ; cô gái dệt vải。旧指织女、织绸的女子。
2. sao chức nữ; Ve-ga。指织女星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 織

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chức:chức nữ; tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
織女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 織女 Tìm thêm nội dung cho: 織女