Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 郎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郎, chiết tự chữ LANG, LOANG, LOEN, LOẺN, LẢNG, SANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郎:

郎 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郎

Chiết tự chữ lang, loang, loen, loẻn, lảng, sang bao gồm chữ 良 邑 hoặc 良 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郎 cấu thành từ 2 chữ: 良, 邑
  • lương
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郎 cấu thành từ 2 chữ: 良, 阝
  • lương
  • phụ, ấp
  • lang [lang]

    U+90CE, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2, lang4;
    Việt bính: long4
    1. [伴郎] bạn lang 2. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 3. [令郎] lệnh lang 4. [侍郎] thị lang;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 郎

    (Danh) Chức quan.
    § Về đời nhà Tần
    , nhà Hán thì các quan về hạng lang đều là sung vào quan túc vệ. Về đời sau mới dùng để gọi các quan ngoài, như thượng thư lang , thị lang . Ở bên ta thì các quan cai trị thổ mán đều gọi đều gọi là quan lang.

    (Danh)
    Mĩ xưng dùng cho đàn ông.
    ◎Như: Chu lang chàng Chu, thiếu niên lang chàng tuổi trẻ.

    (Danh)
    Gọi phụ nữ cũng dùng chữ lang.
    ◇Liêu trai chí dị : Thái Nguyên Vương sanh, tảo hành, ngộ nhất nữ lang, bão bộc độc bôn, thậm gian ư bộ , , , , (Họa bì ) Vương sinh người ở Thái Nguyên, sáng sớm đi đường, gặp một người con gái ôm khăn gói đi một mình, bước đi có vẻ rất khó nhọc.

    (Danh)
    Tiếng phụ nữ gọi chồng hoặc tình nhân.
    ◇Lí Bạch : Lang kị trúc mã lai, Nhiễu sàng lộng thanh mai , (Trường Can hành ) Chàng cưỡi ngựa tre lại, Vòng quanh giường nghịch mai xanh.

    (Danh)
    Tiếng xưng hô của đầy tớ đối với chủ.

    (Danh)
    Họ Lang.

    lang, như "quan lang; lang quân" (vhn)
    lảng, như "lảng tránh" (btcn)
    loang, như "loang ra" (btcn)
    sang, như "sang ngang" (btcn)
    loen, như "loen loẻn" (gdhn)
    loẻn, như "loen loẻn" (gdhn)

    Nghĩa của 郎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [láng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 13
    Hán Việt: LANG
    1. lang (chức quan thời xưa)。古代官名。
    侍郎。
    quan thị lang.
    员外郎。
    quan ngoại lang.
    2. lang; chàng; anh; chị (tên gọi một loại người nào đó)。对某种人的称呼。
    货郎。
    anh (chị) hàng xóm.
    方牛郎。
    người chăn trâu.
    女郎。
    nữ lang (cô gái).
    3. lang quân。女子称丈夫或情人。
    4. họ Lang。(Láng) 姓。
    5. thằng bé; cháu nhà (gọi con trai của người khác)。旧时称别人的儿子。
    Từ ghép:
    郎才女貌 ; 郎当 ; 郎当 ; 郎舅 ; 郎猫 ; 郎中
    [làng]
    Bộ: 阝(Ấp)
    Hán Việt: LANG
    bọ hung。屎壳郎。

    Chữ gần giống với 郎:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 郎

    ,

    Chữ gần giống 郎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郎 Tự hình chữ 郎 Tự hình chữ 郎 Tự hình chữ 郎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

    lang:quan lang; lang quân
    loang:loang ra
    loen:loen loẻn
    loẻn:loen loẻn
    lảng:lảng tránh
    lẳng: 
    sang:sang ngang
    郎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郎 Tìm thêm nội dung cho: 郎