Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郎, chiết tự chữ LANG, LOANG, LOEN, LOẺN, LẢNG, SANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郎:
郎
Pinyin: lang2, lang4;
Việt bính: long4
1. [伴郎] bạn lang 2. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 3. [令郎] lệnh lang 4. [侍郎] thị lang;
郎 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 郎
(Danh) Chức quan.§ Về đời nhà Tần 秦, nhà Hán 漢 thì các quan về hạng lang đều là sung vào quan túc vệ. Về đời sau mới dùng để gọi các quan ngoài, như thượng thư lang 尚書郎, thị lang 侍郎. Ở bên ta thì các quan cai trị thổ mán đều gọi đều gọi là quan lang.
(Danh) Mĩ xưng dùng cho đàn ông.
◎Như: Chu lang 周郎 chàng Chu, thiếu niên lang 少年郎 chàng tuổi trẻ.
(Danh) Gọi phụ nữ cũng dùng chữ lang.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thái Nguyên Vương sanh, tảo hành, ngộ nhất nữ lang, bão bộc độc bôn, thậm gian ư bộ 太原王生, 早行, 遇一女郎, 抱襆獨奔, 甚艱於步 (Họa bì 畫皮) Vương sinh người ở Thái Nguyên, sáng sớm đi đường, gặp một người con gái ôm khăn gói đi một mình, bước đi có vẻ rất khó nhọc.
(Danh) Tiếng phụ nữ gọi chồng hoặc tình nhân.
◇Lí Bạch 李白: Lang kị trúc mã lai, Nhiễu sàng lộng thanh mai 郎騎竹馬來, 繞床弄青梅 (Trường Can hành 長干行) Chàng cưỡi ngựa tre lại, Vòng quanh giường nghịch mai xanh.
(Danh) Tiếng xưng hô của đầy tớ đối với chủ.
(Danh) Họ Lang.
lang, như "quan lang; lang quân" (vhn)
lảng, như "lảng tránh" (btcn)
loang, như "loang ra" (btcn)
sang, như "sang ngang" (btcn)
loen, như "loen loẻn" (gdhn)
loẻn, như "loen loẻn" (gdhn)
Nghĩa của 郎 trong tiếng Trung hiện đại:
[láng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: LANG
1. lang (chức quan thời xưa)。古代官名。
侍郎。
quan thị lang.
员外郎。
quan ngoại lang.
2. lang; chàng; anh; chị (tên gọi một loại người nào đó)。对某种人的称呼。
货郎。
anh (chị) hàng xóm.
方牛郎。
người chăn trâu.
女郎。
nữ lang (cô gái).
3. lang quân。女子称丈夫或情人。
4. họ Lang。(Láng) 姓。
5. thằng bé; cháu nhà (gọi con trai của người khác)。旧时称别人的儿子。
Từ ghép:
郎才女貌 ; 郎当 ; 郎当 ; 郎舅 ; 郎猫 ; 郎中
[làng]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: LANG
bọ hung。屎壳郎。
Số nét: 13
Hán Việt: LANG
1. lang (chức quan thời xưa)。古代官名。
侍郎。
quan thị lang.
员外郎。
quan ngoại lang.
2. lang; chàng; anh; chị (tên gọi một loại người nào đó)。对某种人的称呼。
货郎。
anh (chị) hàng xóm.
方牛郎。
người chăn trâu.
女郎。
nữ lang (cô gái).
3. lang quân。女子称丈夫或情人。
4. họ Lang。(Láng) 姓。
5. thằng bé; cháu nhà (gọi con trai của người khác)。旧时称别人的儿子。
Từ ghép:
郎才女貌 ; 郎当 ; 郎当 ; 郎舅 ; 郎猫 ; 郎中
[làng]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: LANG
bọ hung。屎壳郎。
Dị thể chữ 郎
郞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎
| lang | 郎: | quan lang; lang quân |
| loang | 郎: | loang ra |
| loen | 郎: | loen loẻn |
| loẻn | 郎: | loen loẻn |
| lảng | 郎: | lảng tránh |
| lẳng | 郎: | |
| sang | 郎: | sang ngang |

Tìm hình ảnh cho: 郎 Tìm thêm nội dung cho: 郎
