Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 纱罩 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāzhào] 1. lồng bàn (đậy thức ăn để tránh ruồi nhặn)。罩食物的器具,用竹木等制成架子,蒙上铁纱或冷布,防止苍蝇落在食物上。
2. chao đèn; chụp đèn。煤气灯或挥发油灯上的罩,用亚麻等纤维编成网状再在硝酸钍、硝酸锶溶液中浸制而成,遇热即发强光。
2. chao đèn; chụp đèn。煤气灯或挥发油灯上的罩,用亚麻等纤维编成网状再在硝酸钍、硝酸锶溶液中浸制而成,遇热即发强光。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱
| sa | 纱: | vải sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罩
| chau | 罩: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| tráo | 罩: | tráo (che; bao) |

Tìm hình ảnh cho: 纱罩 Tìm thêm nội dung cho: 纱罩
