Từ: 终古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终古 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnggǔ]
mãi mãi; vĩnh viễn。久远;永远。
这虽是一句老话,却令人感到终古常新。
đây tuy là câu nói cũ, nhưng vẫn khiến người ta cảm thấy nó vẫn mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
终古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终古 Tìm thêm nội dung cho: 终古