Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 终场 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngchǎng] 1. kết thúc; diễn xong。(戏)演完;(球赛)结束。
当终场落幕的时候,在观众中响起了热烈的掌声。
lúc kéo màn kết thúc buổi biểu diễn, vẫn còn tiếng hoan hô nhiệt liệt của khán giả.
终场前一分钟,主队又攻进一球。
chỉ một phút trước khi kết thúc trận đấu, đội chủ nhà lại sút vào một quả.
2. kỳ thi cuối cùng。旧时指分几场考试时考完最后的一场。
当终场落幕的时候,在观众中响起了热烈的掌声。
lúc kéo màn kết thúc buổi biểu diễn, vẫn còn tiếng hoan hô nhiệt liệt của khán giả.
终场前一分钟,主队又攻进一球。
chỉ một phút trước khi kết thúc trận đấu, đội chủ nhà lại sút vào một quả.
2. kỳ thi cuối cùng。旧时指分几场考试时考完最后的一场。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 终
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 终场 Tìm thêm nội dung cho: 终场
