Từ: 经书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经书 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshū] kinh thư; kinh điển Nho giáo (Kinh dịch, Kinh thư, Kinh thi; Chu lễ, Nghi lễ, Lễ kí, Xuân thu, Luận ngữ, Hiếu kinh thời xưa củaTrung Quốc)。指《易经》、《书经》、《诗经》、《周礼》、《仪礼》、《礼记》、《春秋》、《论语》、《孝经》等儒家经传,是研究中国古代历史和儒家学术思想的重要资料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
经书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经书 Tìm thêm nội dung cho: 经书