Chữ 洚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洚, chiết tự chữ GIÁNG, HỒNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 洚:

洚 giáng, hồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洚

Chiết tự chữ giáng, hồng bao gồm chữ 水 夅 hoặc 氵 夅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洚 cấu thành từ 2 chữ: 水, 夅
  • thuỷ, thủy
  • 2. 洚 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 夅
  • thuỷ, thủy
  • giáng, hồng [giáng, hồng]

    U+6D1A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang4, hong2;
    Việt bính: gong3;

    giáng, hồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 洚

    (Danh) Nước chảy tràn.
    ◎Như: giáng thủy
    nước lụt.
    § Cũng đọc là hồng thủy . Cũng như là hồng thủy .

    (Danh)
    Tên sông thời Xuân Thu, cùng với sông Chương là một.
    § Cũng viết là giáng .

    Nghĩa của 洚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: HÀNG, HỒNG

    nước chảy không theo dòng。水流不遵河道。
    洚水(洪水)。
    lũ.

    Chữ gần giống với 洚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洚 Tự hình chữ 洚 Tự hình chữ 洚 Tự hình chữ 洚

    洚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洚 Tìm thêm nội dung cho: 洚