Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洚, chiết tự chữ GIÁNG, HỒNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 洚:
洚 giáng, hồng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 洚
洚
U+6D1A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiang4, hong2;
Việt bính: gong3;
洚 giáng, hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 洚
(Danh) Nước chảy tràn.◎Như: giáng thủy 洚水 nước lụt.
§ Cũng đọc là hồng thủy 洚水. Cũng như là hồng thủy 洪水.
(Danh) Tên sông thời Xuân Thu, cùng với sông Chương 漳 là một.
§ Cũng viết là giáng 絳.
Nghĩa của 洚 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HÀNG, HỒNG
书
nước chảy không theo dòng。水流不遵河道。
洚水(洪水)。
lũ.
Số nét: 10
Hán Việt: HÀNG, HỒNG
书
nước chảy không theo dòng。水流不遵河道。
洚水(洪水)。
lũ.
Chữ gần giống với 洚:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 洚 Tìm thêm nội dung cho: 洚
