Từ: 经管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经管 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngguǎn] quản lý; phụ trách。经手管理。
由经管人签字盖章。
do người phụ trách ký tên đóng dấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
经管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经管 Tìm thêm nội dung cho: 经管