Từ: 结膜炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结膜炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结膜炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiémóyán] viêm kết mạc; viêm màng kết。眼睛结膜发炎。症状是眼发红,肿胀,眼屎增多,有时能引起角膜病变。多由细菌感染、物理或化学刺激引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm:viêm nhiệt
结膜炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结膜炎 Tìm thêm nội dung cho: 结膜炎